| pi | Số pi | math.pi | 3.1415926535898 |
| abs | Giá trị tuyệt đối | math.abs(-2012) | 2012 |
| ceil | Làm tròn lên | math.ceil(9.1) | 10 |
| floor | Làm tròn xuống | math.floor(9.9) | 9 |
| max | Giá trị lớn nhất trong các đối số | math.max(2,4,6,8) | 8 |
| min | Giá trị nhỏ nhất trong các đối số | math.min(2,4,6,8) | 2 |
| x^y | x lũy thừa y (Lua 5.3 đã loại bỏ math.pow; hãy dùng toán tử ^) | 2^16 | 65536.0 |
| sqrt | Căn bậc hai | math.sqrt(65536) | 256.0 |
| modf | Phần nguyên và phần thập phân | math.modf(20.12) | 20 0.12 |
| randomseed | Đặt hạt giống ngẫu nhiên | math.randomseed(os.time()) | |
| random | Số ngẫu nhiên | math.random(5,90) | 5~90 |
| rad | Độ sang radian | math.rad(180) | 3.1415926535898 |
| deg | Radian sang độ | math.deg(math.pi) | 180.0 |
| exp | e lũy thừa x | math.exp(4) | 54.598150033144 |
| log | Logarit tự nhiên của x | math.log(54.598150033144) | 4.0 |
| log (có cơ số) | Logarit với cơ số chỉ định (Lua 5.3 đã loại bỏ math.log10; hãy dùng math.log(x, 10)) | math.log(1000, 10) | 3.0 |
| frexp | Phân tích thành x * (2 ^ y) | math.frexp(160) | 0.625 8 |
| ldexp | Tính x * (2 ^ y) | math.ldexp(0.625,8) | 160.0 |
| sin | Sin | math.sin(math.rad(30)) | 0.5 |
| cos | Cosin | math.cos(math.rad(60)) | 0.5 |
| tan | Tang | math.tan(math.rad(45)) | 1.0 |
| asin | Arcsin | math.deg(math.asin(0.5)) | 30.0 |
| acos | Arccos | math.deg(math.acos(0.5)) | 60.0 |
| atan | Arctang | math.deg(math.atan(1)) | 45.0 |