Tính hàm băm SHA1 của chuỗi (string.sha1)
Khai báo
hash = string.sha1(data)
Tham số
- data
Chuỗi. Chuỗi gốc (hoặc dữ liệu nhị phân).
Giá trị trả về
- hash
Chuỗi. Văn bản thập lục phân của giá trị băm SHA1.
Mô tả
Tính giá trị kiểm tra SHA1 của chuỗi (hoặc dữ liệu nhị phân).
Ví dụ
sys.alert(string.sha1('XXTouch 真棒')) -- "a959c48d904c1075c7ddfdb1fda49effb2142493"
Lưu ý: Sử dụng hàm ngoài chương này: sys.alert